| Ý nghĩa đuôi tên miền | |
| | .COM | | | Tổ chức, DN, cá nhân hoạt động TM. | |
| | .BIZ | | | Tổ chức, DN, cá nhân kinh doanh, tương đương với COM.VN. | |
| | .EDU | | | Tổ chức, DN có hoạt động liên quan tới giáo dục, đào tạo. | |
| | .GOV | | | Cơ quan, tổ chức thuộc bộ máy nhà nước ở trung ương và địa phương. | |
| | .NET | | | Cơ quan, tổ chức, DN thực hiện chức năng về mạng. | |
| | .ORG | | | Tổ chức chính trị, xã hội và các cơ quan, tổ chức, DN có hoạt động liên quan đến lĩnh vực chính trị, xã hội. | |
| | .INT | | | Tổ chức quốc tế tại Việt Nam. | |
| | .AC | | | Tổ chức nghiên cứu và các cơ quan, tổ chức, DN có hoạt động liên quan tới nghiên cứu. | |
| | .PRO | | | Tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực có tính chuyên ngành cao. | |
| | .INFO | | | Tổ chức cung cấp các nguồn dữ liệu thông tin về các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội và các cơ quan, tổ chức, DN liên quan tới lĩnh vực cung cấp các nguồn dữ liệu thông tin và thông tin cá nhân | |
| | .HEALTH | | | Tổ chức y tế, dược phẩm và các cơ quan, tổ chức, DN có hoạt động liên quan tới lĩnh vực y tế, dược phẩm. |